Thông báo về việc ban hành quyết định công nhận kết quả điểm rèn luyện học kỳ 3 năm học 2023-2024

Thứ hai - 25/11/2024 07:54

Thông báo về việc ban hành quyết định công nhận kết quả điểm rèn luyện học kỳ 3 năm học 2023-2024

THÔNG BÁO VỀ VIỆC BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN KẾT QUẢ ĐIỂM RÈN LUYỆN HỌC KỲ 3 NĂM HỌC 2023-2024

I. Phòng QLĐT&CTSV thông báo ban hành Quyết định công nhận kết quả điểm rèn luyện học kỳ 3 năm học 2023-2024.

II. Đối tượng đánh giá: Sinh viên đại học chính quy các khóa tuyển sinh năm 2023 (tất cả các ngành), năm 2022 (tất cả các ngành).

III. Thời gian thực hiện đánh giá

+ Sinh viên: Từ ngày 01/10/2024 đến ngày 06/10/2024;

+ GVCN/CVHT: Từ ngày 07/10/2024 đến ngày 13/10/2024;

+ Sinh viên phản hồi kết quả sơ bộ: Từ ngày 31/10/2024 đến ngày 04/11/2024 (Email: congtacsinhvien@bdu.edu.vn)

IV. Kết quả:

1. Bảng kết quả tổng kết điểm rèn luyện

                  

                  Xếp loại

 

 Số sv/tỷ lệ

Xuất sắc

(90 - 100)

Tốt

(80 - 89)

Khá

(65 - 79)

Trung bình

(50 - 64)

Yếu

(35 - 49)

Kém
(dưới 35)

Ghi chú

Tổng sinh viên

1923

101

195

666

740

45

176

 

Tỷ lệ %

100.0%

5.3%

10.1%

34.6%

38.5%

2.3%

9.2%

 

 

2. Bảng kết quả chi tiết điểm rèn luyện (danh sách chi tiết): Theo đường link https://docs.google.com/document/d/168SAC13WO2S6p2Ynzx_xM9VAoUwqruVb/edit

STT

NGÀNH

Sĩ  số HSSV

Xuất sắc

(90 - 100)

Tốt

(80 - 89)

Khá

(65 - 79)

Trung bình

(50 - 64)

Yếu

(35 - 49)

Kém
(dưới 35)

Ghi chú

Tài chính ngân hàng

110

2

6

18

81

0

3

 

100.0%

1.8%

5.5%

16.4%

73.6%

0.0%

2.7%

 

Công nghệ thực phẩm

47

4

7

11

22

1

2

 

100.0%

8.5%

14.9%

23.4%

46.8%

2.1%

4.3%

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

60

0

0

19

36

0

5

 

100.0%

0.0%

0.0%

31.7%

60.0%

0.0%

8.3%

 

Dược học

82

5

12

39

23

0

3

 

100.0%

6.1%

14.6%

47.6%

28.0%

0.0%

3.7%

 

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

160

8

41

84

14

0

13

 

100.0%

5.0%

25.6%

52.5%

8.8%

0.0%

8.1%

 

Kiến trúc

44

0

0

43

1

0

0

 

100.0%

0.0%

0.0%

97.7%

2.3%

0.0%

0.0%

 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

29

1

5

8

11

1

3

 

100.0%

3.4%

17.2%

27.6%

37.9%

3.4%

10.3%

 

Ngôn ngữ Anh

134

1

5

37

76

0

15

 

100.0%

0.7%

3.7%

27.6%

56.7%

0.0%

11.2%

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

223

0

21

22

132

21

27

 

100.0%

0.0%

9.4%

9.9%

59.2%

9.4%

12.1%

 

10 

Xã hội học

38

9

10

17

0

0

2

 

100.0%

23.7%

26.3%

44.7%

0.0%

0.0%

5.3%

 

11 

Việt Nam học

10

2

0

3

4

0

1

 

100.0%

20.0%

0.0%

30.0%

40.0%

0.0%

10.0%

 

12 

Kế toán

157

3

3

106

38

0

7

 

100.0%

1.9%

1.9%

67.5%

24.2%

0.0%

4.5%

 

13 

Luật kinh tế

144

14

11

68

30

14

7

 

100.0%

9.7%

7.6%

47.2%

20.8%

9.7%

4.9%

 

14 

Hàn Quốc học

65

0

12

39

5

0

9

 

100.0%

0.0%

18.5%

60.0%

7.7%

0.0%

13.8%

 

15 

Nhật Bản học

26

0

0

10

13

1

2

 

100.0%

0.0%

0.0%

38.5%

50.0%

3.8%

7.7%

 

16 

Công nghệ thông tin

246

48

50

83

43

0

22

 

100.0%

19.5%

20.3%

33.7%

17.5%

0.0%

8.9%

 

17 

Quản trị kinh doanh

348

4

12

59

211

7

55

 

100.0%

1.1%

3.4%

17.0%

60.6%

2.0%

15.8%

 

Tổng cộng

1923

101

195

666

740

45

176

 

Tỉ lệ %

100.0%

5.3%

10.1%

34.6%

38.5%

2.3%

9.2%

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây