Thông báo về việc ban hành quyết định công nhận kết quả điểm rèn luyện học kỳ 3 năm học 2023-2024
THÔNG BÁO VỀ VIỆC BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN KẾT QUẢ ĐIỂM RÈN LUYỆN HỌC KỲ 3 NĂM HỌC 2023-2024
I. Phòng QLĐT&CTSV thông báo ban hành Quyết định công nhận kết quả điểm rèn luyện học kỳ 3 năm học 2023-2024.
II. Đối tượng đánh giá: Sinh viên đại học chính quy các khóa tuyển sinh năm 2023 (tất cả các ngành), năm 2022 (tất cả các ngành).
III. Thời gian thực hiện đánh giá
+ Sinh viên: Từ ngày 01/10/2024 đến ngày 06/10/2024;
+ GVCN/CVHT: Từ ngày 07/10/2024 đến ngày 13/10/2024;
+ Sinh viên phản hồi kết quả sơ bộ: Từ ngày 31/10/2024 đến ngày 04/11/2024 (Email: congtacsinhvien@bdu.edu.vn)
IV. Kết quả:
1. Bảng kết quả tổng kết điểm rèn luyện
Xếp loại
Số sv/tỷ lệ |
Xuất sắc (90 - 100) |
Tốt (80 - 89) |
Khá (65 - 79) |
Trung bình (50 - 64) |
Yếu (35 - 49) |
Kém |
Ghi chú |
|
Tổng sinh viên |
1923 |
101 |
195 |
666 |
740 |
45 |
176 |
|
Tỷ lệ % |
100.0% |
5.3% |
10.1% |
34.6% |
38.5% |
2.3% |
9.2% |
|
2. Bảng kết quả chi tiết điểm rèn luyện (danh sách chi tiết): Theo đường link https://docs.google.com/document/d/168SAC13WO2S6p2Ynzx_xM9VAoUwqruVb/edit
STT |
NGÀNH |
Sĩ số HSSV |
Xuất sắc (90 - 100) |
Tốt (80 - 89) |
Khá (65 - 79) |
Trung bình (50 - 64) |
Yếu (35 - 49) |
Kém |
Ghi chú |
1 |
Tài chính ngân hàng |
110 |
2 |
6 |
18 |
81 |
0 |
3 |
|
100.0% |
1.8% |
5.5% |
16.4% |
73.6% |
0.0% |
2.7% |
|
||
2 |
Công nghệ thực phẩm |
47 |
4 |
7 |
11 |
22 |
1 |
2 |
|
100.0% |
8.5% |
14.9% |
23.4% |
46.8% |
2.1% |
4.3% |
|
||
3 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
60 |
0 |
0 |
19 |
36 |
0 |
5 |
|
100.0% |
0.0% |
0.0% |
31.7% |
60.0% |
0.0% |
8.3% |
|
||
4 |
Dược học |
82 |
5 |
12 |
39 |
23 |
0 |
3 |
|
100.0% |
6.1% |
14.6% |
47.6% |
28.0% |
0.0% |
3.7% |
|
||
5 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
160 |
8 |
41 |
84 |
14 |
0 |
13 |
|
100.0% |
5.0% |
25.6% |
52.5% |
8.8% |
0.0% |
8.1% |
|
||
6 |
Kiến trúc |
44 |
0 |
0 |
43 |
1 |
0 |
0 |
|
100.0% |
0.0% |
0.0% |
97.7% |
2.3% |
0.0% |
0.0% |
|
||
7 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
29 |
1 |
5 |
8 |
11 |
1 |
3 |
|
100.0% |
3.4% |
17.2% |
27.6% |
37.9% |
3.4% |
10.3% |
|
||
8 |
Ngôn ngữ Anh |
134 |
1 |
5 |
37 |
76 |
0 |
15 |
|
100.0% |
0.7% |
3.7% |
27.6% |
56.7% |
0.0% |
11.2% |
|
||
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
223 |
0 |
21 |
22 |
132 |
21 |
27 |
|
100.0% |
0.0% |
9.4% |
9.9% |
59.2% |
9.4% |
12.1% |
|
||
10 |
Xã hội học |
38 |
9 |
10 |
17 |
0 |
0 |
2 |
|
100.0% |
23.7% |
26.3% |
44.7% |
0.0% |
0.0% |
5.3% |
|
||
11 |
Việt Nam học |
10 |
2 |
0 |
3 |
4 |
0 |
1 |
|
100.0% |
20.0% |
0.0% |
30.0% |
40.0% |
0.0% |
10.0% |
|
||
12 |
Kế toán |
157 |
3 |
3 |
106 |
38 |
0 |
7 |
|
100.0% |
1.9% |
1.9% |
67.5% |
24.2% |
0.0% |
4.5% |
|
||
13 |
Luật kinh tế |
144 |
14 |
11 |
68 |
30 |
14 |
7 |
|
100.0% |
9.7% |
7.6% |
47.2% |
20.8% |
9.7% |
4.9% |
|
||
14 |
Hàn Quốc học |
65 |
0 |
12 |
39 |
5 |
0 |
9 |
|
100.0% |
0.0% |
18.5% |
60.0% |
7.7% |
0.0% |
13.8% |
|
||
15 |
Nhật Bản học |
26 |
0 |
0 |
10 |
13 |
1 |
2 |
|
100.0% |
0.0% |
0.0% |
38.5% |
50.0% |
3.8% |
7.7% |
|
||
16 |
Công nghệ thông tin |
246 |
48 |
50 |
83 |
43 |
0 |
22 |
|
100.0% |
19.5% |
20.3% |
33.7% |
17.5% |
0.0% |
8.9% |
|
||
17 |
Quản trị kinh doanh |
348 |
4 |
12 |
59 |
211 |
7 |
55 |
|
100.0% |
1.1% |
3.4% |
17.0% |
60.6% |
2.0% |
15.8% |
|
||
Tổng cộng |
1923 |
101 |
195 |
666 |
740 |
45 |
176 |
|
|
Tỉ lệ % |
100.0% |
5.3% |
10.1% |
34.6% |
38.5% |
2.3% |
9.2% |
|
Tác giả: Ngọc Mai Nguyễn Thị
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Thứ tư - 02/04/2025 06:04
Thứ ba - 25/03/2025 00:03
Thứ hai - 24/03/2025 20:03
Chủ nhật - 23/03/2025 22:03
Thứ bảy - 22/03/2025 04:03
Thứ sáu - 21/03/2025 04:03