Thông báo danh sách các môn học xử lý hủy/ tách nhóm sau đăng ký bổ sung.
DANH SÁCH
CÁC MÔN HỌC XỬ LÝ HỦY/ TÁCH NHÓM SAU ĐĂNG KÝ BỔ SUNG
Stt | Mã môn | Tên Môn | Nhóm tổ | Tên lớp | Sỉ số đã đăng ký | Mã GV | Tên Giảng viên | Ghi chú |
1 | AET0312 | Dao động và tiếng ồn ô tô | 02 | 24OT01 | 7 | 90308 | Lê Văn Cường | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
2 | ARC0972 | Đồ án kiến trúc công cộng 4 | 01 | 25DC01 | 4 | 90865 | Châu Thị Nguyên | Hủy nhóm |
3 | CHN0012 | Hoa văn sơ cấp 1 | 05 | 25DC01, 25DT01 | 18 | 90082 | Nguyễn Thị Trúc Đào | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
4 | CHN0032 | Hoa văn sơ cấp 3 | 02 | 25TH01 | 15 | AV055 | Lê ái Phú | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
5 | JAP0014 | Nhật ngữ sơ cấp 1 | 07 | 25OT01 | 6 | DC00 | Đại Cương | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
6 | JAP0014 | Nhật ngữ sơ cấp 1 | 05 | 25DC01,25DT01 | 14 | DC00 | Đại Cương | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
7 | KOR0014 | Hàn sơ cấp 1 | 01 | 25DC01,25DT01,25OT01,26LG01 | 8 | DC00 | Đại Cương | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
8 | KOR0014 | Hàn sơ cấp 1 | 02 | 26DH01,25LG01,26LG02 | 5 | DC00 | Đại Cương | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
9 | MAT0013 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán | 04 | 26QT01 | 27 | 90523 | Trần Thị Vân Anh | Giữ ĐK bổ sung |
10 | MAT0173 | Đại số tuyến tính | 03 | 26TC01 | 27 | 90523 | Trần Thị Vân Anh | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
11 | PHE0271 | Giáo dục thể chất 3 (*) | 05 | 26LK01 | 101 | 90786 | Lưu Duy Chân | Tách nhóm |
12 | POL0052 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 10 | 26DH01, 26OT03 | 10 | DC204 | Phạm Kim Dung | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
13 | POL0062 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 01 | 25AV01 | 20 | DC204 | Phạm Kim Dung | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
14 | POL0062 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 02 | 25HQ01 | 21 | DC204 | Phạm Kim Dung | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
15 | POL0072 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 02 | 24DH01, 24DT01 | 6 | DC204 | Phạm Kim Dung | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
16 | POL0072 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 05 | 25DC01, 25KT01 | 9 | DC204 | Phạm Kim Dung | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
17 | SKI0061 | Kỹ năng tư duy phản biện | 01 | 24LK01 | 24 | DC157 | Hồ Thị Ngọc Sao | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
18 | SKI0061 | Kỹ năng tư duy phản biện | 02 | 25AV01 | 13 | DC157 | Hồ Thị Ngọc Sao | Chuyển SV sang nhóm khác, hủy nhóm |
19 | SKI0061 | Kỹ năng tư duy phản biện | 04 | 26DC01 | 25 | DC00 | Đại Cương | Giữ ĐK bổ sung |
20 | SKI0071 | Kỹ năng võ thuật tự vệ | 01 | 26DT01 | 100 | GD001 | Trần Phú Vinh | Tách nhóm |
Ấn định danh sách này có 20 nhóm môn học./.
Tác giả: Ngọc Mai Nguyễn Thị
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Thứ tư - 02/04/2025 06:04
Thứ ba - 25/03/2025 00:03
Thứ hai - 24/03/2025 20:03
Chủ nhật - 23/03/2025 22:03
Thứ bảy - 22/03/2025 04:03
Thứ sáu - 21/03/2025 04:03